Tăng Nhơn Phú B

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một phường thuộc Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh: "Tăng Nhơn Phú B" tên gọi hành chính của một phường cụ thể. Đây một đơn vị hành chính cấp phường, nằm trong địa bàn Quận 9.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi đã chuyển đến sinh sống tại phường Tăng Nhơn Phú B được ba năm.
    • Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú B nằm trên đường Tăng Nhơn Phú.
    • Khu vực Tăng Nhơn Phú B đang phát triển rất nhanh với nhiều khu dân cư mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh hành chính, địa : Tên phường thường được sử dụng trong các văn bản chính thức, địa chỉ nhà, hoặc khi mô tả vị trí địa một cách chi tiết.
    • Giấy khai sinh của cháu được đăng ký tại Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú B.
    • Dự án xây dựng cầu vượt đi qua địa bàn phường Tăng Nhơn Phú B.
Biến thể từ liên quan
  • Tăng Nhơn Phú (Danh từ riêng): Tên chung của một khu vực, có thể chỉ tên một con đường chính hoặc tên gọi để chỉ cụm các phường Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B.
  • Phường (Danh từ): Đơn vị hành chính cấp dưới của quận/huyện.
  • Quận 9 (Danh từ riêng): Tên quận, đơn vị hành chính cấp trên trực tiếp của phường Tăng Nhơn Phú B.
Từ đồng nghĩa/Gọi tắt (trong ngữ cảnh không chính thức)
  • Phường Tăng Nhơn Phú B: Có thể được người dân địa phương gọi tắt một cách thân thuộc hoặc khi đã xác định ngữ cảnh về Quận 9.
    • Chợ đầu mối nông sản nằmkhu Tăng Nhơn Phú B.
Lưu ý
  • Đây một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ thành phần: Tăng Nhơn Phú B.
  • Trong nhiều trường hợp, cần ghi đầy đủ kèm theo đơn vị hành chính cấp trên để tránh nhầm lẫn: phường Tăng Nhơn Phú B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh.
  1. (phường) q. 9, tp. Hồ Chí Minh